Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无线电波 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电波:
Nghĩa của 无线电波 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxiàndiànbō] sóng vô tuyến điện; sóng điện vô tuyến。电磁波中的一部分,波长从1毫米到3,000米以上。其中又分为长波、中波、中短波、短波、超短波。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 无线电波 Tìm thêm nội dung cho: 无线电波
