Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lửa trại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lửa trại:
Nghĩa lửa trại trong tiếng Việt:
["- Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch..."]Dịch lửa trại sang tiếng Trung hiện đại:
篝火 《原指用笼子罩着的火, 现借指在空旷处或野外架木柴、树枝燃烧的火堆。》营火 《露营时燃起的火堆。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |

Tìm hình ảnh cho: lửa trại Tìm thêm nội dung cho: lửa trại
