Từ: lửa trại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lửa trại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lửa • trại

Nghĩa lửa trại trong tiếng Việt:

["- Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch..."]

Dịch lửa trại sang tiếng Trung hiện đại:

篝火 《原指用笼子罩着的火, 现借指在空旷处或野外架木柴、树枝燃烧的火堆。》
营火 《露营时燃起的火堆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa焒:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại寨:ấp trại
trại砦:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại豸:nói trại đi
trại賽:trại (đua, vượt qua)
trại赛:trại (đua, vượt qua)
lửa trại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lửa trại Tìm thêm nội dung cho: lửa trại