Từ: 厉兵秣马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉兵秣马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厉兵秣马 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbīngmòmǎ] sẵn sàng ra trận; gươm ngựa sẵn sàng; chuẩn bị chiến đấu。喂饱马,磨快兵器,指准备作战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秣

mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
厉兵秣马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厉兵秣马 Tìm thêm nội dung cho: 厉兵秣马