Nghĩa của 既而 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì"ér] 书
lát sau; một lát sau; sau này; về sau; rồi thì (phó từ chỉ thời gian, dùng ở đầu câu hoặc đầu nửa câu sau, biểu thị tình hình nói ở câu trên hoặc động tác mới xảy ra không lâu)。时间副词,用在全句或下半句的头上,表示上文所说的情况或动 作发生之后不久。
既而雨霁,欣然登山。
một lát sau tạnh mưa, lại hăng hái leo núi.
lát sau; một lát sau; sau này; về sau; rồi thì (phó từ chỉ thời gian, dùng ở đầu câu hoặc đầu nửa câu sau, biểu thị tình hình nói ở câu trên hoặc động tác mới xảy ra không lâu)。时间副词,用在全句或下半句的头上,表示上文所说的情况或动 作发生之后不久。
既而雨霁,欣然登山。
một lát sau tạnh mưa, lại hăng hái leo núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 既
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| kí | 既: | kí thành sự thực (việc đã rồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |

Tìm hình ảnh cho: 既而 Tìm thêm nội dung cho: 既而
