Từ: 日月如梭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日月如梭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日月如梭 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìyuèrúsuō] Hán Việt: NHẬT NGUYỆT NHƯ THOA
ngày tháng thoi đưa。太阳和月亮像穿梭似地来去,形容时间过得很快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭

thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoi:cái thoi
toa:toa (thoi dệt vải)
日月如梭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日月如梭 Tìm thêm nội dung cho: 日月如梭