Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 日来 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìlái] mấy ngày gần đây; dạo này; gần đây。近几天来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 日来 Tìm thêm nội dung cho: 日来
