Từ: gian có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ gian:

奸 gian间 gian, gián, nhàn艰 gian姦 gian菅 gian間 gian, gián, nhàn蕑 gian艱 gian鬝 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này: gian

gian [gian]

U+5978, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 姦;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [詰奸] cật gian 2. [奸淫] gian dâm 3. [奸狡] gian giảo 4. [奸雄] gian hùng 5. [奸險] gian hiểm 6. [奸吝] gian lận 7. [奸非] gian phi 8. [奸夫] gian phu 9. [奸細] gian tế 10. [奸邪] gian tà 11. [奸臣] gian thần 12. [奸詐] gian trá 13. [奸巧] gian xảo;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 奸

(Động) Phạm vào, mạo phạm.

(Động)
Cầu tìm, mong gặp.
◇Sử Kí
: Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá , , 西 (Tề Thái Công thế gia ) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.

(Động)
Gian dối, gian trá. Cũng như gian .
◎Như: gian dâm , gian ô .

(Tính)
Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá.
◎Như: gian kế mưu kế âm hiểm, gian thương người buôn bán gian trá, gian hùng người có tài trí nhưng xảo quyệt.

(Danh)
Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước.
◎Như: vị quốc trừ gian vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.

(Danh)
Việc phạm pháp.
◎Như: tác gian làm việc phi pháp.
§ Cũng viết là .
gian, như "gian dâm" (vhn)

Nghĩa của 奸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (姦)
[jiān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: GIAN
1. gian trá。奸诈。
奸笑。
cười gian trá.
奸计。
kế gian trá.
2. phản tặc; kẻ phản bội; gian thần; kẻ không trung thành。不忠于国家或君主的。
奸臣。
gian thần.
3. kẻ bán nước; gian tế。出卖国家、民族或阶级利益的人。
汉奸。
Hán gian.
内奸。
nội gian.
为党除奸。
vì đảng loại trừ bọn bán nước.

4. tự tư; gian lận; gian xảo。自私;取巧。
这个人才奸哪,躲躲闪闪不肯使力气。
thằng này mới gian lận đây, lén lén lút lút chẳng ra sao cả.
5. gian dâm; thông dâm; thông gian。奸淫。
通奸。
thông gian.
强奸。
cưỡng dâm.
Từ ghép:
奸臣 ; 奸宄 ; 奸猾 ; 奸计 ; 奸佞 ; 奸商 ; 奸徒 ; 奸污 ; 奸细 ; 奸险 ; 奸笑 ; 奸邪 ; 奸雄 ; 奸淫 ; 奸诈

Chữ gần giống với 奸:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奸

, ,

Chữ gần giống 奸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奸 Tự hình chữ 奸 Tự hình chữ 奸 Tự hình chữ 奸

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

U+95F4, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 間;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaan1;

gian, gián, nhàn

Nghĩa Trung Việt của từ 间

Giản thể của chữ .

gian, như "nhân gian; trung gian" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

Nghĩa của 间 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閒)
[jiān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: GIAN
1. giữa; ở giữa。中间。
同志之间。
giữa các đồng chí với nhau.
2. khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)。一定的空间或时间里。
田间。
trên đồng ruộng.
人间。
nhân gian.
晚间。
vào buổi tối.
3. gian nhà; nhà。一间屋子;房间。
里间。
gian trong.
车间。
phân xưởng.
衣帽间。
gian quần áo, mũ nón.
4. gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)。量词,房屋的最小单位。
一间卧室。
một phòng ngủ.
三间门面。
ba gian ngoài.
Ghi chú: 另见jiàn。"閒 "另见xián"闲"
Từ ghép:
间冰期 ; 间不容发 ; 间架 ; 间量 ; 间脑 ; 间奏曲
Từ phồn thể: (閒)
[jiàn]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: GIÁN
1. khe hở; kẽ hở; sơ hở。(间儿)空隙。
乘间。
lợi dụng sơ hở.
当间儿。
ở kẽ giữa.
团结无间。
đoàn kết chặt chẽ.
2. tách ra; cách; rời ra; không dính liền。隔开;不连接。
相间。
cách nhau.
间隔。
cách nhau.
3. ly gián; gián。挑拔使人不和;离间。
反间计。
kế phản gián.
4. tỉa bớt; nhổ; tỉa (những cành non thừa)。拔去或锄去(多余的幼苗)。
间萝卜苗。
tỉa củ cải non.
Ghi chú: 另见jiān。"閒"另见xián"闲"
Từ ghép:
间壁 ; 间道 ; 间谍 ; 间断 ; 间隔 ; 间或 ; 间接 ; 间接肥料 ; 间接经验 ; 间接税 ; 间接推理 ; 间接选举 ; 间苗 ; 间日 ; 间隙 ; 间歇 ; 间歇泉 ; 间歇热 ; 间杂 ; 间作

Chữ gần giống với 间:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 间

,

Chữ gần giống 间

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间

gian [gian]

U+8270, tổng 8 nét, bộ Cấn 艮
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艱;
Pinyin: jian1, shai3;
Việt bính: gan1;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 艰

Giản thể của chữ .
gian, như "gian khổ; gian nan" (gdhn)

Nghĩa của 艰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艱)
[jiān]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: GIAN
khó khăn; khó。困难。
艰苦。
gian khổ.
艰深。
thâm thuý; khó hiểu.
物力维艰。
khó khăn về vật lực.
Từ ghép:
艰巨 ; 艰苦 ; 艰苦卓绝 ; 艰难 ; 艰涩 ; 艰深 ; 艰危 ; 艰险 ; 艰辛

Chữ gần giống với 艰:

,

Dị thể chữ 艰

,

Chữ gần giống 艰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰

gian [gian]

U+59E6, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, yi2;
Việt bính: gaan1
1. [強姦] cưỡng gian 2. [強姦民意] cưỡng gian dân ý;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 姦

(Danh) Kẻ tà ác, người làm loạn pháp.
◇Nguyên sử
: Truất gian cử tài (Sướng Sư Văn truyện ) Truất bỏ kẻ xấu ác, đề cử người tài giỏi.

(Danh)
Quan hệ không chính đáng giữa nam nữ.
◎Như: thông gian thông dâm.

(Danh)
Sự họa loạn.
◇Trâu Dương : Cố thiên thính sanh gian, độc nhậm thành loạn , (Ngục trung thượng lương vương thư ) Cho nên nghe thiên lệch thì sinh họa, chuyên quyền độc đoán thì thành loạn.

(Động)
Phát sinh hành vi bất chính, làm việc tà dâm.
◎Như: cưỡng gian hiếp dâm, gian ô dâm ô.

(Tính)
Xảo trá, tà ác.
◇Quản Tử : Dân bần tắc gian trí sanh (Bát quan ) Dân nghèo thì mưu trí xảo trá phát sinh.
gian, như "gian dâm" (vhn)

Chữ gần giống với 姦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 姦

,

Chữ gần giống 姦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦

gian [gian]

U+83C5, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, guan1;
Việt bính: gaan1;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 菅

(Danh) Cỏ gian, cỏ may.

(Động)
Coi rẻ, coi khinh.
◎Như: thảo gian nhân mệnh
coi rẻ mạng người như cỏ rác.
gian, như "thảo gian nhân mệnh (giết bừa)" (gdhn)

Nghĩa của 菅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM, GIAN
1. cây tiêm。多年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,结颖果,褐色。
2. họ Tiêm。(Jiān)姓。

Chữ gần giống với 菅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

U+9593, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, jian4, jian3;
Việt bính: gaan1 gaan3
1. [陰間] âm gian 2. [不時間] bất thì gian 3. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 4. [居間] cư gian 5. [夜間] dạ gian 6. [間色] gián sắc 7. [內間] nội gian, nội gián 8. [人間] nhân gian 9. [反間] phản gián 10. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 11. [世間] thế gian 12. [時間] thời gian 13. [中間] trung gian;

gian, gián, nhàn

Nghĩa Trung Việt của từ 間

(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian).
◎Như: điền gian
ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian giữa hai nước.

(Danh)
Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian).
◎Như: vãn gian giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc.
◎Như: nhất gian một gian nhà hay một cái buồng.

(Danh)
Lượng từ: lần, lượt (số động tác).

(Danh)
Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.Một âm là gián.

(Danh)
Hé, kẽ hở, lỗ hỗng.
◎Như: độc thư đắc gián đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.

(Danh)
Sự khác biệt.
◎Như: hữu gián khác hẳn, không cùng giống nhau.

(Động)
Xen lẫn.
◎Như: sơ bất gián thân kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc các sắc lẫn lộn.
◇Đỗ Phủ : Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.

(Động)
Chia rẽ.
◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián , là phản gián .

(Động)
Dò thám.
◎Như: gián điệp kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác .

(Động)
Cách khoảng, ngăn cách.
◎Như: gián bích cách vách.
◇Hán Thư : Gián tuế nhi hợp Cách một năm tế hợp một lần.

(Động)
Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh).
◎Như: bệnh gián bệnh hơi bớt.

(Động)
Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Vương Kiến : Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì , (Đoản ca hành ) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
§ Ghi chú: Cũng viết là . Trừ ra âm đọc là nhàn nghĩa là nhàn hạ , ngày nay dùng chữ cho các âm đọc giangián.

gian, như "nhân gian; trung gian" (vhn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 間:

, , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

Dị thể chữ 間

,

Chữ gần giống 間

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間

gian [gian]

U+8551, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 蕑

(Danh) Tức là lan thảo , thân cao một thước rưỡi, lá trơn bóng, có răng cưa, cả cây có hương thơm, mọc ở đồng núi, bờ sông, mùa thu ra hoa tía nhạt.
§ Cũng gọi là hương thảo .

Chữ gần giống với 蕑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕑

𰱇,

Chữ gần giống 蕑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑

gian [gian]

U+8271, tổng 17 nét, bộ Cấn 艮
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [艱苦] gian khổ 2. [艱屯] gian truân;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 艱

(Tính) Khó khăn.
◎Như: sanh hoạt gian khổ
đời sống khó khăn, khổ sở.

(Tính)
Hiểm trở.
◎Như: gian hiểm hiểm trở, nguy hiểm.

(Danh)
Tang cha mẹ.
◎Như: đinh gian (cũng như đinh ưu ) có tang cha mẹ.
◇Vương Kiệm : Hựu dĩ cư mẫu gian khứ quan (Trữ Uyên bi văn ) Lại vì có tang mẹ, bỏ quan về.
gian, như "gian khổ; gian nan" (vhn)

Chữ gần giống với 艱:

,

Dị thể chữ 艱

,

Chữ gần giống 艱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱

gian [gian]

U+9B1D, tổng 22 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian1;
Việt bính: ;

gian

Nghĩa Trung Việt của từ 鬝

(Tính) Trụi tóc, hói.

Chữ gần giống với 鬝:

,

Dị thể chữ 鬝

𱆀,

Chữ gần giống 鬝

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬝 Tự hình chữ 鬝 Tự hình chữ 鬝 Tự hình chữ 鬝

Dịch gian sang tiếng Trung hiện đại:

《一定的空间或时间里。》nhân gian.
人间。

开间 《旧式房屋的宽度单位, 相当于 一根檩的长度(约一 丈左右)。》
một gian (khoảng 3, 33m)
单开间。
hai gian (khoảng 6, 66m)
双开间。
《邪的; 不正派的。》
《欺诈; 奸滑。》
quỷ kế; mưu gian
诡计。
奸诈 《虚伪诡诈, 不讲信义。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian Tìm thêm nội dung cho: gian