Từ: gian có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ gian:
Đây là các chữ cấu thành từ này: gian
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [詰奸] cật gian 2. [奸淫] gian dâm 3. [奸狡] gian giảo 4. [奸雄] gian hùng 5. [奸險] gian hiểm 6. [奸吝] gian lận 7. [奸非] gian phi 8. [奸夫] gian phu 9. [奸細] gian tế 10. [奸邪] gian tà 11. [奸臣] gian thần 12. [奸詐] gian trá 13. [奸巧] gian xảo;
奸 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 奸
(Động) Phạm vào, mạo phạm.(Động) Cầu tìm, mong gặp.
◇Sử Kí 史記: Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá 呂尚蓋嘗窮困, 年老矣, 以漁釣奸周西伯 (Tề Thái Công thế gia 齊太公世家) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.
(Động) Gian dối, gian trá. Cũng như gian 姦.
◎Như: gian dâm 奸淫, gian ô 奸汙.
(Tính) Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá.
◎Như: gian kế 奸計 mưu kế âm hiểm, gian thương 奸商 người buôn bán gian trá, gian hùng 奸雄 người có tài trí nhưng xảo quyệt.
(Danh) Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước.
◎Như: vị quốc trừ gian 為國除奸 vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.
(Danh) Việc phạm pháp.
◎Như: tác gian 作奸 làm việc phi pháp.
§ Cũng viết là 姦.
gian, như "gian dâm" (vhn)
Nghĩa của 奸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: GIAN
1. gian trá。奸诈。
奸笑。
cười gian trá.
奸计。
kế gian trá.
2. phản tặc; kẻ phản bội; gian thần; kẻ không trung thành。不忠于国家或君主的。
奸臣。
gian thần.
3. kẻ bán nước; gian tế。出卖国家、民族或阶级利益的人。
汉奸。
Hán gian.
内奸。
nội gian.
为党除奸。
vì đảng loại trừ bọn bán nước.
口
4. tự tư; gian lận; gian xảo。自私;取巧。
这个人才奸哪,躲躲闪闪不肯使力气。
thằng này mới gian lận đây, lén lén lút lút chẳng ra sao cả.
5. gian dâm; thông dâm; thông gian。奸淫。
通奸。
thông gian.
强奸。
cưỡng dâm.
Từ ghép:
奸臣 ; 奸宄 ; 奸猾 ; 奸计 ; 奸佞 ; 奸商 ; 奸徒 ; 奸污 ; 奸细 ; 奸险 ; 奸笑 ; 奸邪 ; 奸雄 ; 奸淫 ; 奸诈
Tự hình:

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]
U+95F4, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaan1;
间 gian, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 间
Giản thể của chữ 間.gian, như "nhân gian; trung gian" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Nghĩa của 间 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: GIAN
1. giữa; ở giữa。中间。
同志之间。
giữa các đồng chí với nhau.
2. khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)。一定的空间或时间里。
田间。
trên đồng ruộng.
人间。
nhân gian.
晚间。
vào buổi tối.
3. gian nhà; nhà。一间屋子;房间。
里间。
gian trong.
车间。
phân xưởng.
衣帽间。
gian quần áo, mũ nón.
4. gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)。量词,房屋的最小单位。
一间卧室。
một phòng ngủ.
三间门面。
ba gian ngoài.
Ghi chú: 另见jiàn。"閒 "另见xián"闲"
Từ ghép:
间冰期 ; 间不容发 ; 间架 ; 间量 ; 间脑 ; 间奏曲
Từ phồn thể: (閒)
[jiàn]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: GIÁN
1. khe hở; kẽ hở; sơ hở。(间儿)空隙。
乘间。
lợi dụng sơ hở.
当间儿。
ở kẽ giữa.
团结无间。
đoàn kết chặt chẽ.
2. tách ra; cách; rời ra; không dính liền。隔开;不连接。
相间。
cách nhau.
间隔。
cách nhau.
3. ly gián; gián。挑拔使人不和;离间。
反间计。
kế phản gián.
4. tỉa bớt; nhổ; tỉa (những cành non thừa)。拔去或锄去(多余的幼苗)。
间萝卜苗。
tỉa củ cải non.
Ghi chú: 另见jiān。"閒"另见xián"闲"
Từ ghép:
间壁 ; 间道 ; 间谍 ; 间断 ; 间隔 ; 间或 ; 间接 ; 间接肥料 ; 间接经验 ; 间接税 ; 间接推理 ; 间接选举 ; 间苗 ; 间日 ; 间隙 ; 间歇 ; 间歇泉 ; 间歇热 ; 间杂 ; 间作
Dị thể chữ 间
間,
Tự hình:

Pinyin: jian1, shai3;
Việt bính: gan1;
艰 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 艰
Giản thể của chữ 艱.gian, như "gian khổ; gian nan" (gdhn)
Nghĩa của 艰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: GIAN
khó khăn; khó。困难。
艰苦。
gian khổ.
艰深。
thâm thuý; khó hiểu.
物力维艰。
khó khăn về vật lực.
Từ ghép:
艰巨 ; 艰苦 ; 艰苦卓绝 ; 艰难 ; 艰涩 ; 艰深 ; 艰危 ; 艰险 ; 艰辛
Chữ gần giống với 艰:
艰,Dị thể chữ 艰
艱,
Tự hình:

Pinyin: jian1, yi2;
Việt bính: gaan1
1. [強姦] cưỡng gian 2. [強姦民意] cưỡng gian dân ý;
姦 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 姦
(Danh) Kẻ tà ác, người làm loạn pháp.◇Nguyên sử 元史: Truất gian cử tài 黜姦舉才 (Sướng Sư Văn truyện 暢師文傳) Truất bỏ kẻ xấu ác, đề cử người tài giỏi.
(Danh) Quan hệ không chính đáng giữa nam nữ.
◎Như: thông gian 通姦 thông dâm.
(Danh) Sự họa loạn.
◇Trâu Dương 鄒陽: Cố thiên thính sanh gian, độc nhậm thành loạn 故偏聽生姦, 獨任成亂 (Ngục trung thượng lương vương thư 獄中上梁王書) Cho nên nghe thiên lệch thì sinh họa, chuyên quyền độc đoán thì thành loạn.
(Động) Phát sinh hành vi bất chính, làm việc tà dâm.
◎Như: cưỡng gian 強姦 hiếp dâm, gian ô 姦汙 dâm ô.
(Tính) Xảo trá, tà ác.
◇Quản Tử 管子: Dân bần tắc gian trí sanh 民貧則姦智生 (Bát quan 八觀) Dân nghèo thì mưu trí xảo trá phát sinh.
gian, như "gian dâm" (vhn)
Chữ gần giống với 姦:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姦
奸,
Tự hình:

Pinyin: jian1, guan1;
Việt bính: gaan1;
菅 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 菅
(Danh) Cỏ gian, cỏ may.(Động) Coi rẻ, coi khinh.
◎Như: thảo gian nhân mệnh 草菅人命 coi rẻ mạng người như cỏ rác.
gian, như "thảo gian nhân mệnh (giết bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 菅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM, GIAN
1. cây tiêm。多年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,结颖果,褐色。
2. họ Tiêm。(Jiān)姓。
Chữ gần giống với 菅:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]
U+9593, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian1, jian4, jian3;
Việt bính: gaan1 gaan3
1. [陰間] âm gian 2. [不時間] bất thì gian 3. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 4. [居間] cư gian 5. [夜間] dạ gian 6. [間色] gián sắc 7. [內間] nội gian, nội gián 8. [人間] nhân gian 9. [反間] phản gián 10. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 11. [世間] thế gian 12. [時間] thời gian 13. [中間] trung gian;
間 gian, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 間
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian).◎Như: điền gian 田間 ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian 兩國之間 giữa hai nước.
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian).
◎Như: vãn gian 晚間 giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc.
◎Như: nhất gian 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
(Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
(Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.Một âm là gián.
(Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng.
◎Như: độc thư đắc gián 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
(Danh) Sự khác biệt.
◎Như: hữu gián 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
(Động) Xen lẫn.
◎Như: sơ bất gián thân 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc 間色 các sắc lẫn lộn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
(Động) Chia rẽ.
◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián 離間, là phản gián 反間.
(Động) Dò thám.
◎Như: gián điệp 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác 細作.
(Động) Cách khoảng, ngăn cách.
◎Như: gián bích 間壁 cách vách.
◇Hán Thư 漢書: Gián tuế nhi hợp 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
(Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh).
◎Như: bệnh gián 病間 bệnh hơi bớt.
(Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Vương Kiến 王建: Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
§ Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là nhàn 閒 nghĩa là nhàn hạ 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc gian và gián.
gian, như "nhân gian; trung gian" (vhn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Dị thể chữ 間
间,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1;
蕑 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 蕑
(Danh) Tức là lan thảo 蘭草, thân cao một thước rưỡi, lá trơn bóng, có răng cưa, cả cây có hương thơm, mọc ở đồng núi, bờ sông, mùa thu ra hoa tía nhạt.§ Cũng gọi là hương thảo 香草.
Chữ gần giống với 蕑:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕑
𰱇,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [艱苦] gian khổ 2. [艱屯] gian truân;
艱 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 艱
(Tính) Khó khăn.◎Như: sanh hoạt gian khổ 生活艱苦 đời sống khó khăn, khổ sở.
(Tính) Hiểm trở.
◎Như: gian hiểm 艱險 hiểm trở, nguy hiểm.
(Danh) Tang cha mẹ.
◎Như: đinh gian 丁艱 (cũng như đinh ưu 丁憂) có tang cha mẹ.
◇Vương Kiệm 王儉: Hựu dĩ cư mẫu gian khứ quan 又以居母艱去官 (Trữ Uyên bi văn 褚淵碑文) Lại vì có tang mẹ, bỏ quan về.
gian, như "gian khổ; gian nan" (vhn)
Chữ gần giống với 艱:
艱,Dị thể chữ 艱
艰,
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: ;
鬝 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 鬝
(Tính) Trụi tóc, hói.Chữ gần giống với 鬝:
鬝,Dị thể chữ 鬝
𱆀,
Tự hình:

Dịch gian sang tiếng Trung hiện đại:
间 《一定的空间或时间里。》nhân gian.人间。
方
开间 《旧式房屋的宽度单位, 相当于 一根檩的长度(约一 丈左右)。》
một gian (khoảng 3, 33m)
单开间。
hai gian (khoảng 6, 66m)
双开间。
贼 《邪的; 不正派的。》
诡 《欺诈; 奸滑。》
quỷ kế; mưu gian
诡计。
奸诈 《虚伪诡诈, 不讲信义。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
Gới ý 15 câu đối có chữ gian:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: gian Tìm thêm nội dung cho: gian
