Từ: thoái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoái:

退 thối, thoái

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoái

thối, thoái [thối, thoái]

U+9000, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui4;
Việt bính: teoi3
1. [屏退] bính thối 2. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái;

退 thối, thoái

Nghĩa Trung Việt của từ 退

(Động) Lui, lùi. Đối lại với tiến .
◎Như: thối binh 退 lui binh, học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối , 退 sự học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi.

(Động)
Rụt rè, ngần ngại, nhút nhát.
◇Luận Ngữ : Cầu dã thối, cố tiến chi 退, (Tiên tiến ) (Nhiễm) Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới.

(Động)
Nhún nhường.
◎Như: thối nhượng 退 nhún nhường, khiêm thối 退 khiêm cung nhún nhường.

(Động)
Rút lui.
◎Như: thối tịch 退 rút khỏi chỗ, rút lui ra khỏi nghị trường (để biểu tỏ kháng nghị chẳng hạn), công thành thân thối 退 công nên thì rút lui.

(Động)
Từ bỏ chức vụ.
◎Như: thối hưu 退 về hưu.

(Động)
Trừ sạch.
◎Như: bệnh thối 退 bệnh khỏi.
◇Tây du kí 西: Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu , 退, 使, , (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.

(Động)
Bãi bỏ, thủ tiêu.
◎Như: thối hôn 退 bãi bỏ hôn nhân.

(Động)
Suy giảm.
◎Như: thối thiêu 退 giảm sốt, thối sắc 退 phai màu, học nghiệp thối bộ 退 việc học kém sút.
◇Tô Thức : Lão bệnh tự ta thi lực thối 退 (Tuyết hậu thư Bắc Đài Bích ) Già bệnh than thân năng lực làm thơ giảm sút.

(Động)
Trả lại.
◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán , 退 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.Ta quen đọc là thoái.

thoái, như "thoái lui" (vhn)
thói, như "thói quen" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
thủi, như "thui thủi" (btcn)
thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)
thúi, như "thúi tha (thối tha)" (gdhn)
thụi, như "thụi nhau" (gdhn)

Nghĩa của 退 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. thối; lui; lùi。向后移动(跟"进"相对)。
后退
lùi ra sau; lui bước
倒退
thụt lùi
进退两难
tiến thoáí lưỡng nan
2. đẩy lùi。使向后移动。
退兵
rút quân
退敌
đẩy lùi giặc
把子弹退出来。
tháo đạn ra
3. rút khỏi; ra khỏi。退出。
退席
rút khỏi buổi tiệc; ra khỏi chỗ ngồi; ra về bỏ họp.
退职
từ chức; thôi việc
退伍
giải ngũ; ra khỏi quân đội
退伙
rút khỏi bang hội
引退
từ chức
4. giảm sút; giảm xuống。减退;下降。
退色
phai màu
退烧
giảm sốt; hết sốt
潮水已经退了。
triều đã rút rồi.
5. trả; trả lại。退还。
退钱
trả tiền
退货
trả lại hàng
退票
trả lại vé
把这份礼退了。
trả lại món quà này; trả lại món lễ này.
6. huỷ bỏ; xoá; triệt tiêu。把已定的事撤销。
退佃
lấy lại ruộng
退婚
huỷ hôn; từ hôn
Từ ghép:
退避 ; 退避三舍 ; 退兵 ; 退步 ; 退场 ; 退潮 ; 退出 ; 退磁 ; 退佃 ; 退化 ; 退还 ; 退换 ; 退回 ; 退婚 ; 退火 ; 退伙 ; 退路 ; 退赔 ; 退票 ; 退坡 ; 退亲 ; 退却 ; 退让 ; 退色 ; 退烧 ; 退守 ; 退缩 ; 退庭 ; 退位 ; 退伍 ; 退席 ; 退行 ; 退休 ; 退学 ; 退押 ; 退役 ; 退隐 ; 退职 ; 退走

Chữ gần giống với 退:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 退

, , , , , 迿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退

Dịch thoái sang tiếng Trung hiện đại:

退 《向后移动(跟"进"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoái

thoái:thoái (nhúng nước sôi)
thoái:thoái (nhúng nước sôi)
thoái𤍐:thoái (nhúng nước sôi)
thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thoái:thoái (cởi đổ)
thoái退:thoái lui
thoái:thoái (do dự)
thoái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoái Tìm thêm nội dung cho: thoái