Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旧居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùjū] nơi ở cũ; nhà cũ。从前增经住过家的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
旧居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧居 Tìm thêm nội dung cho: 旧居