Từ: 旧时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旧 • 时

Nghĩa của 旧时 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshí] trước đây; thời trước; ngày trước。过去的时候;从前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
旧时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧时 Tìm thêm nội dung cho: 旧时