Từ: 静脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngmài] tĩnh mạch。把血液送回心脏的血管。静脉中的血液含有较多的二氧化碳,血色暗红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
静脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静脉 Tìm thêm nội dung cho: 静脉