Từ: 城门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城门 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngmén] cổng thành; cửa ô。城墙的门洞,没有可关闭的门,供人出入或用作防御。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
城门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城门 Tìm thêm nội dung cho: 城门