Từ: 旱魃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱魃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱魃 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànbá] quái vật gây hạn hán (nói trong truyền thuyết.)。传说中引起旱灾的怪物。
旱魃为虐
quái vật hung hãn gây ra hạn hán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm
旱魃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱魃 Tìm thêm nội dung cho: 旱魃