Từ: 得人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dérénr] được lòng người; đắc nhân tâm; được lòng mọi người。得人心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
得人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得人儿 Tìm thêm nội dung cho: 得人儿