Từ: 笼中鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼中鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼中鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngzhōngniǎo] cá chậu chim lồng (thân phận)。比喻受困而丧失自由的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
笼中鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼中鸟 Tìm thêm nội dung cho: 笼中鸟