Từ: 时令病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时令病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 令 • 病

Nghĩa của 时令病 trong tiếng Trung hiện đại:

[shílìngbìng] bệnh thời vụ; bệnh thời tiết (bệnh dịch phát sinh trong một mùa nhất định)。在一定季节流行的病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
时令病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时令病 Tìm thêm nội dung cho: 时令病