Cao su chống va đập cửa
Từ: 明察暗访 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明察暗访:
Nghĩa của 明察暗访 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngcháànfǎng] Hán Việt: MINH SÁT ÁM PHỎNG
điều tra cẩn thận; bên ngoài công khai quan sát, bên trong dò la hỏi han (tình hình)。明里观察,暗里询问了解(情况等)。
điều tra cẩn thận; bên ngoài công khai quan sát, bên trong dò la hỏi han (tình hình)。明里观察,暗里询问了解(情况等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |

Tìm hình ảnh cho: 明察暗访 Tìm thêm nội dung cho: 明察暗访
