Từ: 明火执仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明火执仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明火执仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínghuǒzhízhàng] Hán Việt: MINH HOẢ CHẤP TRƯỢNG
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp ban ngày。点着火把,拿着武器,公开活动(多指抢劫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
明火执仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明火执仗 Tìm thêm nội dung cho: 明火执仗