Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明火执仗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明火执仗:
Nghĩa của 明火执仗 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínghuǒzhízhàng] Hán Việt: MINH HOẢ CHẤP TRƯỢNG
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp ban ngày。点着火把,拿着武器,公开活动(多指抢劫)。
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp ban ngày。点着火把,拿着武器,公开活动(多指抢劫)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |

Tìm hình ảnh cho: 明火执仗 Tìm thêm nội dung cho: 明火执仗
