Từ: 昏君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏君:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昏 • 君

Nghĩa của 昏君 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnjūn] hôn quân; vua ngu tối; vua ngu đần。昏庸的帝王。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon昏:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun昏: 
hôn昏:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân君:người quân tử
vua君:vua, vua cờ
昏君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏君 Tìm thêm nội dung cho: 昏君