Từ: 校友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校友 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyǒu] đồng học; bạn cùng trường; bạn học。学校的师生称在本校毕业的人,有时也包括曾在本校任教职员的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
校友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校友 Tìm thêm nội dung cho: 校友