Từ: 常衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánghéng] cân thường (phân biệt với chế độ cân vàng, cân thuốc)。英美重量制度,用于金银、药物以外的一般物品(区别于"金衡"、"药衡")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
常衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常衡 Tìm thêm nội dung cho: 常衡