Cao su chống va đập cửa

Từ: 星团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星团 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngtuán] tinh đoàn。在一个比较不大的空间区域里,数十颗至数万颗以上的恒星聚集在一起所形成的恒星集团。数十到数百颗恒星不规则地聚集在一起的叫疏散星团。数以万计的恒星密集成球状的叫球状星团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
星团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星团 Tìm thêm nội dung cho: 星团