Từ: 星星之火,可以燎原 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星星之火,可以燎原:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 星 • 星 • 之 • 火 • , • 可 • 以 • 燎 • 原
Nghĩa của 星星之火,可以燎原 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngxīngzhīhuǒ,kěyǐliáoyuán] Hán Việt: TINH TINH CHI HOẢ, KHẢ DĨ LIÊU NGUYÊN
một đốm lửa nhỏ có thể thiêu cháy cả đồng cỏ; việc nhỏ có thể thành lớn。比喻小乱子可以发展成为大祸害,也比喻开始时显得弱小的新生事物有旺盛的生命力和广阔的发展前途。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎
| leo | 燎: | leo lét |
| liêu | 燎: | |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| riu | 燎: | lửa riu riu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原