Từ: 春联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春联 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnlián] câu đối xuân; câu đối Tết。(春联儿)春节时门上贴的对联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
春联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春联 Tìm thêm nội dung cho: 春联