Từ: 是的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 是的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 是 • 的

Nghĩa của 是的 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·de] 助
tựa như; giống như。似的:用在名词、代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。见〖似的〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị是:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
是的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 是的 Tìm thêm nội dung cho: 是的