Nghĩa của 是的 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì·de] 助
tựa như; giống như。似的:用在名词、代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。见〖似的〗。
tựa như; giống như。似的:用在名词、代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。见〖似的〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 是的 Tìm thêm nội dung cho: 是的
