Từ: 字帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìtiè] bảng chữ mẫu (bản in khắc đá, in khắc gỗ hoặc chụp chữ của các nhà thư pháp để làm mẫu luyện viết chữ.)。供学习书法的人临摹的范本,多为名家墨迹的石刻拓本、木刻印本或影印本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
字帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字帖 Tìm thêm nội dung cho: 字帖