Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晚香玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚香玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚香玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnxiāngyù] 1. cây hoa huệ; vãn hương ngọc。多年生草本植物,鳞茎长圆形,叶长披针形,花白色,晚间开,有浓厚的香气。供观赏。
2. hoa huệ; hoa vãn hương ngọc。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
晚香玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚香玉 Tìm thêm nội dung cho: 晚香玉