Từ: 晴和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晴和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晴和 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínghé] nắng ấm; trời quang đãng ấm áp。晴朗暖和。
天气晴和。
thời tiết quang đãng ấm áp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
晴和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晴和 Tìm thêm nội dung cho: 晴和