Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夤缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夤缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夤缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínyuán] xoay sở để tiến thân; nịnh cấp trên để leo lên cao。攀附上升。比喻拉拢关系,向上巴结。
夤缘而上
xoay sở để tiến thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夤

dần:dần dạ (muộn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
夤缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夤缘 Tìm thêm nội dung cho: 夤缘