Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 智龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìlíng] năng lực của lứa tuổi; trí khôn của lứa tuổi。智力年龄。某一年龄儿童的智龄,根据对一定数量同龄儿童进行测验的平均成绩确定。智龄超过实足年龄越多,智力发展水平越高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 智龄 Tìm thêm nội dung cho: 智龄
