Từ: 智龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlíng] năng lực của lứa tuổi; trí khôn của lứa tuổi。智力年龄。某一年龄儿童的智龄,根据对一定数量同龄儿童进行测验的平均成绩确定。智龄超过实足年龄越多,智力发展水平越高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
智龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智龄 Tìm thêm nội dung cho: 智龄