Từ: 暂缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暂 • 缓

Nghĩa của 暂缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànhuǎn] tạm hoãn。暂且延缓。
暂缓执行
tạm hoãn thi hành; tạm hoãn thực hiện
暂缓一时
tạm hoãn một lúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm暂:tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn缓:hoà hoãn, hoãn binh
暂缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暂缓 Tìm thêm nội dung cho: 暂缓