Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 暗伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànshāng] 1. nội thương (khí, huyết, phủ tạng bị thương do bị té, va chạm, bị đánh...)。泛指由跌、碰、挤、压、踢、打等原因引起的气、血、脏腑、经络的损伤。
2. vết nứt; vết rạn (bên trong)。物体上的不显露的损伤。
2. vết nứt; vết rạn (bên trong)。物体上的不显露的损伤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 暗伤 Tìm thêm nội dung cho: 暗伤
