Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暗无天日 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗无天日:
Nghĩa của 暗无天日 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànwútiānrì] Hán Việt: ÁM VÔ THIÊN NHẬT
mịt mù tăm tối; tối tăm ngột ngạt; đen tối; hắc ám; tối tăm (hình dung xã hội đầy rẫy những tội ác)。形容社会极端黑暗。
mịt mù tăm tối; tối tăm ngột ngạt; đen tối; hắc ám; tối tăm (hình dung xã hội đầy rẫy những tội ác)。形容社会极端黑暗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 暗无天日 Tìm thêm nội dung cho: 暗无天日
