Từ: 暗无天日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗无天日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗无天日 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànwútiānrì] Hán Việt: ÁM VÔ THIÊN NHẬT
mịt mù tăm tối; tối tăm ngột ngạt; đen tối; hắc ám; tối tăm (hình dung xã hội đầy rẫy những tội ác)。形容社会极端黑暗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
暗无天日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗无天日 Tìm thêm nội dung cho: 暗无天日