Từ: 暴動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo động
Hành vi dùng bạo lực để uy hiếp, phá hoại, phản kháng... ☆Tương tự:
bạo loạn
亂,
động loạn
亂.

Nghĩa của 暴动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodòng] bạo động。为破坏当时的政治制度、社会秩序而采取的集体武装行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
暴動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴動 Tìm thêm nội dung cho: 暴動