Từ: 暴殄天物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴殄天物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暴 • 殄 • 天 • 物

Nghĩa của 暴殄天物 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotiǎntiānwù] phung phí của trời; tàn phá môi sinh; phá của trời không tiếc tay。比喻任意糟蹋东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殄

điển殄:bạo điển (huỷ bỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
暴殄天物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴殄天物 Tìm thêm nội dung cho: 暴殄天物