Từ: 曝光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曝光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曝光 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùguàng] cho hấp thụ ánh sáng (khi chụp, in, phóng ảnh)。使照相胶片或感光纸在一定条件下感光,照相和洗印都必须经过曝光。也说暴(bào)光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝

bộc:bộc bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
曝光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曝光 Tìm thêm nội dung cho: 曝光