Từ: 泥水选种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥水选种:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泥 • 水 • 选 • 种

Nghĩa của 泥水选种 trong tiếng Trung hiện đại:

[níshuǐxuǎnzhǒng] chọn giống bằng nước bùn (chọn giống)。选种的一种方法,用黄土或黏土三十到四十斤,加水一百斤,使泥土浓度均匀后把种子倒入,并不断地搅拌,以保持泥水浓度均匀,最后捞出浮在上面的种子不用,把沉在下 面的种子洗净晒干后即可播种。利用泥水选种可使发芽整齐、秧苗健壮,同时可以减轻某些病害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng种:chủng tộc; chủng chẳng
泥水选种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥水选种 Tìm thêm nội dung cho: 泥水选种