Cao su chống va đập cửa

Từ: 更名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh danh
Đổi tên.
§ Cũng như
cải danh
名.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngã hành bất canh danh, tọa bất cải tính, đô đầu Vũ Tùng đích tiện thị!
名, 姓, 便是! (Đệ nhị thập thất hồi) Ta đi không đổi tên, ngồi không đổi họ, đô đầu Võ Tòng là đây!

Nghĩa của 更名 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngmíng] thay tên; đổi tên。更换名字或名称。
更名改姓
thay tên đổi họ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
更名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更名 Tìm thêm nội dung cho: 更名