canh danh
Đổi tên.
§ Cũng như
cải danh
改名.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ngã hành bất canh danh, tọa bất cải tính, đô đầu Vũ Tùng đích tiện thị!
我行不更名, 坐不改姓, 都頭武松的便是! (Đệ nhị thập thất hồi) Ta đi không đổi tên, ngồi không đổi họ, đô đầu Võ Tòng là đây!
Nghĩa của 更名 trong tiếng Trung hiện đại:
更名改姓
thay tên đổi họ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 更名 Tìm thêm nội dung cho: 更名
