Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 月份牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèfènpái] tấm lịch; tờ lịch (thời xưa, tranh vẽ nhiều màu sắc, nay chỉ lịch ngày)。(月份牌儿)旧式的彩画单张年历,现在也指日历。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 月份牌 Tìm thêm nội dung cho: 月份牌
