Cao su chống va đập cửa

Từ: 月份牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月份牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月份牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèfènpái] tấm lịch; tờ lịch (thời xưa, tranh vẽ nhiều màu sắc, nay chỉ lịch ngày)。(月份牌儿)旧式的彩画单张年历,现在也指日历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
月份牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月份牌 Tìm thêm nội dung cho: 月份牌