Từ: loan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ loan:

关 quan, loan孪 loan峦 loan弯 loan栾 loan鸾 loan湾 loan滦 loan銮 loan關 quan, loan圝 loan孿 loan巒 loan彎 loan欒 loan灓 loan灣 loan圞 loan灤 loan鑾 loan鸞 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: loan

quan, loan [quan, loan]

U+5173, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 關;
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;

quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 关

Giản thể của chữ .
quan, như "quan ải" (gdhn)

Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (關、関)
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子

Chữ gần giống với 关:

, , , , 𠔉,

Dị thể chữ 关

,

Chữ gần giống 关

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关

loan [loan]

U+5B6A, tổng 9 nét, bộ Tử 子
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 孿;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 孪

Giản thể của chữ 孿.
loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

Nghĩa của 孪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (孿)
[luán]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
sinh đôi; song sinh。孪生。
孪子。
con sinh đôi.
Từ ghép:
孪生

Chữ gần giống với 孪:

, , , 𡥤, 𡥥,

Dị thể chữ 孪

, 孿,

Chữ gần giống 孪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪

loan [loan]

U+5CE6, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 巒;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 峦

Giản thể của chữ .
loan, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)

Nghĩa của 峦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (巒)
[luán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
núi (thường chỉ liền một dãy)。山(多指连绵的)。
山峦。
dãy núi.
岗峦。
núi.
峰峦。
núi cao.
重峦叠嶂。
núi non trùng điệp.
Từ ghép:
峦嶂

Chữ gần giống với 峦:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峦

, ,

Chữ gần giống 峦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦

loan [loan]

U+5F2F, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 彎;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 弯

Giản thể của chữ .
loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)

Nghĩa của 弯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (彎)
[wān]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
1. cong; khom; ngoằn ngoèo。弯曲。
树枝都被雪压弯了。
cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
2. uốn cong; uốn khom。使弯曲。
弯腰
khom lưng
弯着身子。
khom mình xuống
3. chỗ cong; khúc cong; chỗ ngoặt。(弯儿)弯子。
转弯抹角。
đi quanh co
这根竹竿有个弯儿。
cái sào tre này có chỗ cong.
4. giương (cung)。拉(弓)。
Từ ghép:
弯度 ; 弯路 ; 弯曲 ; 弯曲形变 ; 弯子

Chữ gần giống với 弯:

, , , , , , , , 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

Dị thể chữ 弯

, ,

Chữ gần giống 弯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯

loan [loan]

U+683E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欒;
Pinyin: luan2, hang4, heng2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 栾

Giản thể của chữ .
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

Nghĩa của 栾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欒)
[luán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN
1. cây huyền hoa。栾树,落叶乔木,羽状复叶,小叶卵形,花淡黄色,圆锥花序,结蒴果,长椭圆形。种子圆形,黑色。叶子含鞣质,可制栲胶。 花可做黄色染料。
2. họ Loan。(Luán)姓。

Chữ gần giống với 栾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栾

, ,

Chữ gần giống 栾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾

loan [loan]

U+9E3E, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸞;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鸾

Giản thể của chữ .
loan, như "loan phượng" (gdhn)

Nghĩa của 鸾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸞)
[luán]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: LOAN
chim loan (nói trong truyền thuyết)。传说中凤凰一类的鸟。
Từ ghép:
鸾俦 ; 鸾凤

Chữ gần giống với 鸾:

, , , , , , , , 鸿,

Dị thể chữ 鸾

,

Chữ gần giống 鸾

, , , 鸿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾

loan [loan]

U+6E7E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灣;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 湾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 湾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灣)
[wān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LOAN
1. khúc cong; chỗ ngoặt。水流弯曲的地方。
2. vịnh。海湾。
港湾
vịnh cảng.
3. đậu; đỗ; dừng lại (tàu, thuyền)。使船停住。
把船湾在那边。
đỗ thuyền ở bên kia.

Chữ gần giống với 湾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湾

, ,

Chữ gần giống 湾

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾

loan [loan]

U+6EE6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灤;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 滦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 滦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灤)
[luán]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Loan Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。滦河, 水名、在中国河北。

Chữ gần giống với 滦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滦

, ,

Chữ gần giống 滦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦

loan [loan]

U+92AE, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 銮

Giản thể của chữ .
loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

Nghĩa của 銮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑾)
[luán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LOAN
1. cái chuông; lục lạc (rung bằng tay)。铃铛。
銮铃。
cái chuông.
2. cái chuông (gắn trên xe vua)。皇帝车驾上有銮铃,借指皇帝的车驾。
迎銮。
nghênh đón xa giá của vua.
Từ ghép:
銮驾 ; 銮铃 ; 銮舆

Chữ gần giống với 銮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銮

, ,

Chữ gần giống 銮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮

quan, loan [quan, loan]

U+95DC, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;

quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 關

(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai .
◎Như: quan môn đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh : Môn tuy thiết nhi thường quan (Quy khứ lai từ ) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.

(Động)
Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí nó bị giam trong tù.

(Động)
Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ tắt máy, quan đăng tắt đèn.

(Động)
Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư đính ước, quan tâm bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du : Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy (Thăng Long ) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.

(Động)
Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu : ? : (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.

(Danh)
Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị : Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã , , , , (Hà hoa tam nương tử ) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.

(Danh)
Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột : Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân , (Đằng Vương Các tự ) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.

(Danh)
Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử : Quan cơ nhi bất chinh (Đằng Văn Công hạ ) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.

(Danh)
Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại , vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ cuối năm.

(Danh)
Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan .

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.

(Động)
Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)

Chữ gần giống với 關:

, , , ,

Dị thể chữ 關

, , , ,

Chữ gần giống 關

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關

loan [loan]

U+571D, tổng 22 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan2, ting3;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 圝

Xưa cũng như loan .
loan, như "loan (tròn, khắp): đoàn loan" (gdhn)

Nghĩa của 圝 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 囗- Vi
Số nét: 22
Hán Việt: LOAN
tròn; tròn trịa; tròn vành vạnh。浑圆。

Chữ gần giống với 圝:

,

Dị thể chữ 圝

,

Chữ gần giống 圝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝

loan [loan]

U+5B7F, tổng 22 nét, bộ Tử 子
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

孿 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 孿

(Danh) Bào thai sinh đôi.

(Tính)
Sinh đôi.
◎Như: loan tử 孿
con sinh đôi.
loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 孿:

孿,

Dị thể chữ 孿

,

Chữ gần giống 孿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿

loan [loan]

U+5DD2, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 巒

(Danh) Núi nhỏ và nhọn.

(Danh)
Dãy núi liền nối không ngừng.
◇Nguyễn Du
: Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc (Vọng Tương Sơn tự ) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.
loại, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巒:

, , , ,

Dị thể chữ 巒

,

Chữ gần giống 巒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒

loan [loan]

U+5F4E, tổng 22 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 彎

(Động) Giương cung.
◇Lí Bạch
: Trạc ỷ thiên chi kiếm, Loan lạc nguyệt chi cung , (Đại liệp phú ) Giơ kiếm chống ngang trời, Giương cung bắn rụng trăng.

(Động)
Uốn cong, khom.
◎Như: loan yêu khom lưng.

(Động)
Đỗ, đậu, ngừng ở bến.
◎Như: loan liễu thuyền đỗ thuyền lại.

(Tính)
Cong, ngoằn ngoèo.
◎Như: loan lộ đường ngoằn ngoèo, loan cung ngạnh nỗ cung cong nỏ cứng.

(Danh)
Khúc quanh, chỗ quanh co.
§ Cũng gọi là loan tử .
◇Ba Kim : Tha môn chuyển nhất cá tiểu loan tẩu đáo thủy các đích chánh môn tiền (Gia , Nhị thập) Họ đi vòng sang một khúc quanh nhỏ đến trước cửa chính tòa lầu gác bên bờ nước.

(Danh)
Lượng từ: dùng cho vật hình cong.
◇Ba Kim : Nhất loan tân nguyệt cao cao địa quải tại thiên không (Gia , Nhị thập) Một vành trăng mới treo cao trên bầu trời.

loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)
thoăn, như "thoăn thoắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 彎:

,

Dị thể chữ 彎

,

Chữ gần giống 彎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎

loan [loan]

U+6B12, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4
1. [團欒] đoàn loan;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 欒

(Danh) Cây loan (Koelreuteria paniculata).

(Danh)
Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà.

(Danh)
Hai góc miệng chuông.

(Danh)
Họ Loan.

(Tính)
Loan loan
gầy gò.
§ Cũng nói là luyến luyến .
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欒:

, , , , , , , 𣠽,

Dị thể chữ 欒

,

Chữ gần giống 欒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒

loan [loan]

U+7053, tổng 23 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan2;
Việt bính: ;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灓

(Động) Rỉ, xoi ngầm (nước).
◇Chiến quốc sách
: Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ , (Ngụy sách tứ ) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ.

(Động)
Ngâm, tẩm.

Nghĩa của 灓 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 水-Thủy
Số nét: 23
Hán Việt:
1. thấm; ngấm。渗漏。
2. ngâm; tẩm。浸渍。
[luàn]
1. qua sông; vượt sông。横渡。
2. (cồn cát chặn dòng chảy)。沙丘绝水横流。

Chữ gần giống với 灓:

,

Dị thể chữ 灓

𰛪,

Chữ gần giống 灓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓

loan [loan]

U+7063, tổng 25 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1 waan4
1. [臺灣] đài loan;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灣

(Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc.
◎Như: hà loan
khuỷu sông.

(Danh)
Vũng bể, vịnh.
◎Như: Quảng Châu loan vịnh Quảng Châu.

(Động)
Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè).
◇Hồng Lâu Mộng : Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni , (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.

(Động)
Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc.
§ Thông loan .

loan, như "loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)" (gdhn)
loáng, như "loang loáng, loáng choáng" (gdhn)
loãng, như "cháo loãng" (gdhn)

Chữ gần giống với 灣:

, ,

Dị thể chữ 灣

,

Chữ gần giống 灣

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣

loan [loan]

U+571E, tổng 26 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 圞

(Động) Đoàn loan đoàn tụ.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 圞 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 囗- Vi
Số nét: 26
Hán Việt: LOAN
tròn; tròn trịa; tròn vành vạnh。圆。

Chữ gần giống với 圞:

,

Dị thể chữ 圞

, 𪢮,

Chữ gần giống 圞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞

loan [loan]

U+7064, tổng 26 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灤

(Danh) Sông Loan hà , chảy vào Bột Hải .

Chữ gần giống với 灤:

, , , 𤅶,

Dị thể chữ 灤

,

Chữ gần giống 灤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤

loan [loan]

U+947E, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2, zao4, zu2, zuo4;
Việt bính: lyun4
1. [回鑾] hồi loan;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鑾

(Danh) Lục lạc, chuông nhỏ.
§ Ngày xưa, trước xe vua đi có trổ một con chim loan ngậm cái chuông, gọi là loan linh
.

(Danh)
Xa giá của vua hoặc cung vua. Cũng mượn chỉ nhà vua.
◎Như: tùy loan theo xe vua, nghênh loan đón vua.
◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑾:

, , , 𨰧,

Dị thể chữ 鑾

,

Chữ gần giống 鑾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾

loan [loan]

U+9E1E, tổng 30 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鸞

(Danh) Chim loan (theo truyền thuyết là một loài chim thần tiên, giống như phượng hoàng).
◇Ngô Thì Nhậm
: Ngọc tiêu hưởng đoạn thương phi phượng, Bích động đài thâm trướng biệt loan , (Vịnh Giáng Hương ) Sáo ngọc đứt tiếng, buồn nỗi chim phượng đã bay cao, Động biếc đầy rêu, ngán nhẽ chim loan phải li biệt.

(Danh)
Cái chuông buộc trên ngựa.
§ Thông loan .
◇Khuất Nguyên : Dương vân nghê chi yểm ái hề, Minh ngọc loan chi thu thu , (Li tao ) Tung mây mống u ám hề, Vang chuông ngọc leng keng.

(Danh)
Họ Loan.
loan, như "loan phượng" (vhn)

Chữ gần giống với 鸞:

, , ,

Dị thể chữ 鸞

,

Chữ gần giống 鸞

, , , , , , , , , 鵿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞

Dịch loan sang tiếng Trung hiện đại:

《山沟里的小块平地, 多用于地名。》
通知; 通报 《上级机关把工作情况或经验教训等用书面形式通告下级机关。》
动物
《传说中凤凰一类的鸟。》

銮驾 《銮舆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loan

loan:loan (tròn, khắp): đoàn loan
loan:loan (sinh đôi)
loan孿:loan (sinh đôi)
loan:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
loan:(đồi nhọn và dốc)
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:loan phượng
loan:loan phượng
loan:loan phượng

Gới ý 15 câu đối có chữ loan:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

loan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loan Tìm thêm nội dung cho: loan