Từ: loan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ loan:

关 quan, loan • 孪 loan • 峦 loan • 弯 loan • 栾 loan • 鸾 loan • 湾 loan • 滦 loan • 銮 loan • 關 quan, loan • 圝 loan • 孿 loan • 巒 loan • 彎 loan • 欒 loan • 灓 loan • 灣 loan • 圞 loan • 灤 loan • 鑾 loan • 鸞 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: loan

quan, loan [quan, loan]

U+5173, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 關;
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;

关 quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 关

Giản thể của chữ 關.
quan, như "quan ải" (gdhn)

Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (關、関)
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子

Chữ gần giống với 关:

共, 兲, 关, 兴, 𠔉,

Dị thể chữ 关

關,

Chữ gần giống 关

夔, 兑, 従, 豆, 壹, 总, 头, 龹, 壴, 共,

Tự hình:

Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关

loan [loan]

U+5B6A, tổng 9 nét, bộ Tử 子
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 孿;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

孪 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 孪

Giản thể của chữ 孿.
loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

Nghĩa của 孪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (孿)
[luán]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
sinh đôi; song sinh。孪生。
孪子。
con sinh đôi.
Từ ghép:
孪生

Chữ gần giống với 孪:

㝁, 孩, 孪, 𡥤, 𡥥,

Dị thể chữ 孪

孪, 孿,

Chữ gần giống 孪

変, 孟, 孫, 孩, 孨, 孧, 学, 斿, 汓, 孥,

Tự hình:

Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪

loan [loan]

U+5CE6, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 巒;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

峦 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 峦

Giản thể của chữ 巒.
loan, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)

Nghĩa của 峦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (巒)
[luán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
núi (thường chỉ liền một dãy)。山(多指连绵的)。
山峦。
dãy núi.
岗峦。
núi.
峰峦。
núi cao.
重峦叠嶂。
núi non trùng điệp.
Từ ghép:
峦嶂

Chữ gần giống với 峦:

㟄, 㟅, 㟆, 峇, 峋, 峒, 峙, 峛, 峝, 峞, 峠, 峡, 峣, 峤, 峥, 峦,

Dị thể chữ 峦

峦, 巒,

Chữ gần giống 峦

峛, 崃, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽, 峾,

Tự hình:

Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦 Tự hình chữ 峦

loan [loan]

U+5F2F, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 彎;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

弯 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 弯

Giản thể của chữ 彎.
loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)

Nghĩa của 弯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (彎)
[wān]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
1. cong; khom; ngoằn ngoèo。弯曲。
树枝都被雪压弯了。
cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
2. uốn cong; uốn khom。使弯曲。
弯腰
khom lưng
弯着身子。
khom mình xuống
3. chỗ cong; khúc cong; chỗ ngoặt。(弯儿)弯子。
转弯抹角。
đi quanh co
这根竹竿有个弯儿。
cái sào tre này có chỗ cong.
4. giương (cung)。拉(弓)。
Từ ghép:
弯度 ; 弯路 ; 弯曲 ; 弯曲形变 ; 弯子

Chữ gần giống với 弯:

㢲, 㢳, 㢴, 㢵, 㢶, 弭, 弮, 弯, 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

Dị thể chữ 弯

弯, 彎,

Chữ gần giống 弯

変, 弨, 弣, 弤, 蛮, 弥, 弦, 弧, 弩, 弡,

Tự hình:

Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯

loan [loan]

U+683E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欒;
Pinyin: luan2, hang4, heng2;
Việt bính: lyun4;

栾 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 栾

Giản thể của chữ 欒.
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

Nghĩa của 栾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欒)
[luán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN
1. cây huyền hoa。栾树,落叶乔木,羽状复叶,小叶卵形,花淡黄色,圆锥花序,结蒴果,长椭圆形。种子圆形,黑色。叶子含鞣质,可制栲胶。 花可做黄色染料。
2. họ Loan。(Luán)姓。

Chữ gần giống với 栾:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栾

栾, 欒,

Chữ gần giống 栾

棬, 栳, 栿, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样,

Tự hình:

Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾

loan [loan]

U+9E3E, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸞;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

鸾 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鸾

Giản thể của chữ 鸞.
loan, như "loan phượng" (gdhn)

Nghĩa của 鸾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸞)
[luán]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: LOAN
chim loan (nói trong truyền thuyết)。传说中凤凰一类的鸟。
Từ ghép:
鸾俦 ; 鸾凤

Chữ gần giống với 鸾:

鸷, 鸸, 鸹, 鸺, 鸻, 鸼, 鸽, 鸾, 鸿,

Dị thể chữ 鸾

鸞,

Chữ gần giống 鸾

鸴, 鹉, 鸽, 鸿, 鹀, 鹁, 鹂, 鹃, 鹄, 鹅,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾 Tự hình chữ 鸾

loan [loan]

U+6E7E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灣;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

湾 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 湾

Giản thể của chữ 灣.

Nghĩa của 湾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灣)
[wān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LOAN
1. khúc cong; chỗ ngoặt。水流弯曲的地方。
2. vịnh。海湾。
港湾
vịnh cảng.
3. đậu; đỗ; dừng lại (tàu, thuyền)。使船停住。
把船湾在那边。
đỗ thuyền ở bên kia.

Chữ gần giống với 湾:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湾

湾, 灣,

Chữ gần giống 湾

湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

Tự hình:

Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾

loan [loan]

U+6EE6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灤;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

滦 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 滦

Giản thể của chữ 灤.

Nghĩa của 滦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灤)
[luán]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Loan Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。滦河, 水名、在中国河北。

Chữ gần giống với 滦:

㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滦

滦, 灤,

Chữ gần giống 滦

湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦

loan [loan]

U+92AE, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

銮 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 銮

Giản thể của chữ 鑾.
loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

Nghĩa của 銮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑾)
[luán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LOAN
1. cái chuông; lục lạc (rung bằng tay)。铃铛。
銮铃。
cái chuông.
2. cái chuông (gắn trên xe vua)。皇帝车驾上有銮铃,借指皇帝的车驾。
迎銮。
nghênh đón xa giá của vua.
Từ ghép:
銮驾 ; 銮铃 ; 銮舆

Chữ gần giống với 銮:

䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銮

銮, 鑾,

Chữ gần giống 銮

鉍, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

Tự hình:

Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮

quan, loan [quan, loan]

U+95DC, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 关;
Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;

關 quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 關

(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai 開.
◎Như: quan môn 關門 đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi thường quan 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.

(Động)
Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù.

(Động)
Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ 關機 tắt máy, quan đăng 關燈 tắt đèn.

(Động)
Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư 關書 đính ước, quan tâm 關心 bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.

(Động)
Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng 關餉 lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.

(Danh)
Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.

(Danh)
Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột 王勃: Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.

(Danh)
Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan cơ nhi bất chinh 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.

(Danh)
Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan 難關 giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ 年關在邇 cuối năm.

(Danh)
Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan 脈關.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.

(Động)
Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)

Chữ gần giống với 關:

䦰, 闚, 關, 闝,

Dị thể chữ 關

寡, 関, 闗, 关,

Chữ gần giống 關

闁, 闄, 闑, 闐, 闏, 闎, 闍, 闌, 闋, 闊,

Tự hình:

Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關

loan [loan]

U+571D, tổng 22 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan2, ting3;
Việt bính: lyun4;

圝 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 圝

Xưa cũng như loan 圞.
loan, như "loan (tròn, khắp): đoàn loan" (gdhn)

Nghĩa của 圝 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 囗- Vi
Số nét: 22
Hán Việt: LOAN
tròn; tròn trịa; tròn vành vạnh。浑圆。

Chữ gần giống với 圝:

圝,

Dị thể chữ 圝

圞,

Chữ gần giống 圝

圙, 囫, 团, 団, 囤, 囥, 囦, 囧, 囨, 囩,

Tự hình:

Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝 Tự hình chữ 圝

loan [loan]

U+5B7F, tổng 22 nét, bộ Tử 子
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 孪;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

孿 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 孿

(Danh) Bào thai sinh đôi.

(Tính)
Sinh đôi.
◎Như: loan tử 孿
子 con sinh đôi.
loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 孿:

孿,

Dị thể chữ 孿

孪,

Chữ gần giống 孿

覎, 孝, 斿, 孨, 孧, 学, 孥, 孤, 季, 汓,

Tự hình:

Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿

loan [loan]

U+5DD2, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 峦;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

巒 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 巒

(Danh) Núi nhỏ và nhọn.

(Danh)
Dãy núi liền nối không ngừng.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc 五嶺峰巒多氣色 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.
loại, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巒:

㠧, 巒, 巓, 巔,

Dị thể chữ 巒

峦,

Chữ gần giống 巒

峔, 峼, 峰, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷,

Tự hình:

Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒 Tự hình chữ 巒

loan [loan]

U+5F4E, tổng 22 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 弯;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;

彎 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 彎

(Động) Giương cung.
◇Lí Bạch 李
白: Trạc ỷ thiên chi kiếm, Loan lạc nguyệt chi cung 擢倚天之劍, 彎落月之弓 (Đại liệp phú 大獵賦) Giơ kiếm chống ngang trời, Giương cung bắn rụng trăng.

(Động)
Uốn cong, khom.
◎Như: loan yêu 彎腰 khom lưng.

(Động)
Đỗ, đậu, ngừng ở bến.
◎Như: loan liễu thuyền 彎了船 đỗ thuyền lại.

(Tính)
Cong, ngoằn ngoèo.
◎Như: loan lộ 彎路 đường ngoằn ngoèo, loan cung ngạnh nỗ 彎弓硬弩 cung cong nỏ cứng.

(Danh)
Khúc quanh, chỗ quanh co.
§ Cũng gọi là loan tử 彎子.
◇Ba Kim 巴金: Tha môn chuyển nhất cá tiểu loan tẩu đáo thủy các đích chánh môn tiền 他們轉一個小彎走到水閣的正門前 (Gia 家, Nhị thập) Họ đi vòng sang một khúc quanh nhỏ đến trước cửa chính tòa lầu gác bên bờ nước.

(Danh)
Lượng từ: dùng cho vật hình cong.
◇Ba Kim 巴金: Nhất loan tân nguyệt cao cao địa quải tại thiên không 一彎新月高高地挂在天空 (Gia 家, Nhị thập) Một vành trăng mới treo cao trên bầu trời.

loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)
thoăn, như "thoăn thoắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 彎:

彎,

Dị thể chữ 彎

弯,

Chữ gần giống 彎

張, 鑾, 攣, 弰, 巒, 弲, 曫, 灓, 弳, 弴,

Tự hình:

Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎 Tự hình chữ 彎

loan [loan]

U+6B12, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 栾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4
1. [團欒] đoàn loan;

欒 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 欒

(Danh) Cây loan (Koelreuteria paniculata).

(Danh)
Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà.

(Danh)
Hai góc miệng chuông.

(Danh)
Họ Loan.

(Tính)
Loan loan 欒
欒 gầy gò.
§ Cũng nói là luyến luyến 臠臠.
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欒:

㰙, 㰚, 㰛, 欏, 欐, 欑, 欒, 𣠽,

Dị thể chữ 欒

栾,

Chữ gần giống 欒

棩, 栴, 栿, 栾, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核,

Tự hình:

Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒

loan [loan]

U+7053, tổng 23 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan2;
Việt bính: ;

灓 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灓

(Động) Rỉ, xoi ngầm (nước).
◇Chiến quốc sách 戰
國策: Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ 昔王季曆葬於楚山之尾, 灓水嚙其墓 (Ngụy sách tứ 魏策四) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ.

(Động)
Ngâm, tẩm.

Nghĩa của 灓 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 水-Thủy
Số nét: 23
Hán Việt:
1. thấm; ngấm。渗漏。
2. ngâm; tẩm。浸渍。
[luàn]
1. qua sông; vượt sông。横渡。
2. (cồn cát chặn dòng chảy)。沙丘绝水横流。

Chữ gần giống với 灓:

灓,

Dị thể chữ 灓

𰛪,

Chữ gần giống 灓

泉, 淼, 沀, 氷, 澩, 颍, 水, 鑾, 沊, 臠,

Tự hình:

Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓

loan [loan]

U+7063, tổng 25 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 湾;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1 waan4
1. [臺灣] đài loan;

灣 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灣

(Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc.
◎Như: hà loan 河
灣 khuỷu sông.

(Danh)
Vũng bể, vịnh.
◎Như: Quảng Châu loan 廣州灣 vịnh Quảng Châu.

(Động)
Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni 那不是接他們來的船來了, 灣在那裡呢 (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.

(Động)
Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc.
§ Thông loan 彎.

loan, như "loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)" (gdhn)
loáng, như "loang loáng, loáng choáng" (gdhn)
loãng, như "cháo loãng" (gdhn)

Chữ gần giống với 灣:

灢, 灣,

Dị thể chữ 灣

湾,

Chữ gần giống 灣

湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

Tự hình:

Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣

loan [loan]

U+571E, tổng 26 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ꢮ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

圞 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 圞

(Động) Đoàn loan 團圞 đoàn tụ.
§ Cũng viết là 團欒.

Nghĩa của 圞 trong tiếng Trung hiện đại:

[luán]Bộ: 囗- Vi
Số nét: 26
Hán Việt: LOAN
tròn; tròn trịa; tròn vành vạnh。圆。

Chữ gần giống với 圞:

圞,

Dị thể chữ 圞

圝, 𪢮,

Chữ gần giống 圞

圝, 囨, 囸, 囷, 囶, 囵, 围, 図, 囲, 困,

Tự hình:

Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞 Tự hình chữ 圞

loan [loan]

U+7064, tổng 26 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 滦;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

灤 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 灤

(Danh) Sông Loan hà 灤河, chảy vào Bột Hải 渤海.

Chữ gần giống với 灤:

㶠, 灎, 灤, 𤅶,

Dị thể chữ 灤

滦,

Chữ gần giống 灤

湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤 Tự hình chữ 灤

loan [loan]

U+947E, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 銮;
Pinyin: luan2, zao4, zu2, zuo4;
Việt bính: lyun4
1. [回鑾] hồi loan;

鑾 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鑾

(Danh) Lục lạc, chuông nhỏ.
§ Ngày xưa, trước xe vua đi có trổ một con chim loan ngậm cái chuông, gọi là loan linh 鑾
鈴.

(Danh)
Xa giá của vua hoặc cung vua. Cũng mượn chỉ nhà vua.
◎Như: tùy loan 隨鑾 theo xe vua, nghênh loan 迎鑾 đón vua.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑾:

鑼, 鑽, 鑾, 𨰧,

Dị thể chữ 鑾

銮,

Chữ gần giống 鑾

鉎, 鋗, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾 Tự hình chữ 鑾

loan [loan]

U+9E1E, tổng 30 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鸾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

鸞 loan

Nghĩa Trung Việt của từ 鸞

(Danh) Chim loan (theo truyền thuyết là một loài chim thần tiên, giống như phượng hoàng).
◇Ngô Thì Nhậm 吳
時任: Ngọc tiêu hưởng đoạn thương phi phượng, Bích động đài thâm trướng biệt loan 玉簫響斷傷飛鳳, 壁峒苔深悵别鸞 (Vịnh Giáng Hương 詠絳香) Sáo ngọc đứt tiếng, buồn nỗi chim phượng đã bay cao, Động biếc đầy rêu, ngán nhẽ chim loan phải li biệt.

(Danh)
Cái chuông buộc trên ngựa.
§ Thông loan 鑾.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dương vân nghê chi yểm ái hề, Minh ngọc loan chi thu thu 揚雲霓之晻藹兮, 鳴玉鸞之啾啾 (Li tao 離騷) Tung mây mống u ám hề, Vang chuông ngọc leng keng.

(Danh)
Họ Loan.
loan, như "loan phượng" (vhn)

Chữ gần giống với 鸞:

鸝, 鸞, 鸞,

Dị thể chữ 鸞

鸾,

Chữ gần giống 鸞

鴳, 鵺, 鶅, 鶄, 鄥, 鶃, 鶂, 鶁, 鶀, 鵿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞 Tự hình chữ 鸞

Dịch loan sang tiếng Trung hiện đại:

塆 《山沟里的小块平地, 多用于地名。》
通知; 通报 《上级机关把工作情况或经验教训等用书面形式通告下级机关。》
动物
鸾 《传说中凤凰一类的鸟。》
古
銮驾 《銮舆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loan

loan圝:loan (tròn, khắp): đoàn loan
loan孪:loan (sinh đôi)
loan孿:loan (sinh đôi)
loan峦:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
loan巒:(đồi nhọn và dốc)
loan弯:loan (cong queo): loan lộ
loan彎:loan (cong queo): loan lộ
loan栾:loan (cây goldenrain)
loan欒:loan (cây goldenrain)
loan湙:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan灣:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan脔:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan臠:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan銮:xe loan (xe của vua)
loan鑾:xe loan (xe của vua)
loan鵉:loan phượng
loan鸞:loan phượng
loan鸾:loan phượng

Gới ý 15 câu đối có chữ loan:

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

鸞鳳和鳴昌百世,麒麟瑞葉慶千齡

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

瑞堂中來燕賀,祥臨膝下慶鸞

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

碧沼芰荷開並帝,繡幃鸞鳳結同心

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

loan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loan Tìm thêm nội dung cho: loan