Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缥, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缥:
缥 phiếu, phiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缥
缥
U+7F25, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 縹;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;
缥 phiếu, phiêu
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;
缥 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 缥
Giản thể của chữ 縹.phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 缥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縹)
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。
Dị thể chữ 缥
縹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缥
| phiếu | 缥: | phiếu miễu (xa mờ) |

Tìm hình ảnh cho: 缥 Tìm thêm nội dung cho: 缥
