Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枋, chiết tự chữ PHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枋:
枋
Pinyin: fang1, bing4;
Việt bính: fong1;
枋 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 枋
(Danh) Cây phương, dùng làm thuốc nhuộm.phương, như "phương (gỗ xẻ vuông)" (gdhn)
Nghĩa của 枋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
1. cây phương (gỗ dùng làm xe, nói trong sách cổ)。古书上说的一种树,木材可以做车。
2. gỗ hình trụ vuông。方柱形的木材。
3. đòn tay; đòn dông。两根柱子间起连接作用的方形横木。
Từ ghép:
枋子
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
1. cây phương (gỗ dùng làm xe, nói trong sách cổ)。古书上说的一种树,木材可以做车。
2. gỗ hình trụ vuông。方柱形的木材。
3. đòn tay; đòn dông。两根柱子间起连接作用的方形横木。
Từ ghép:
枋子
Chữ gần giống với 枋:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枋
| phương | 枋: | phương (gỗ xẻ vuông) |

Tìm hình ảnh cho: 枋 Tìm thêm nội dung cho: 枋
