Từ: 有朝一日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有朝一日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有朝一日 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuzhāoyīrì] một ngày kia; sẽ có một ngày; cũng có ngày。将来有一天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
有朝一日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有朝一日 Tìm thêm nội dung cho: 有朝一日