Từ: 有益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有益 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuyì] có ích; có lợi。有帮助;有好处。
运动对健康有益。
thể thao có lợi cho sức khoẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
有益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有益 Tìm thêm nội dung cho: 有益