Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuménr] có hi vọng; có cách。有希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
有门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有门儿 Tìm thêm nội dung cho: 有门儿