Từ: 朝奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháofèng] nhà giàu; quan triều phụng (thời nhà Tống); kẻ có của; quản gia。宋朝官阶有"朝奉郎"、"朝奉大夫",后来徽州方言中称富人为朝奉,办,浙,皖一带也用来称呼当铺的管事人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
朝奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝奉 Tìm thêm nội dung cho: 朝奉