Từ: móc áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móc áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mócáo

Dịch móc áo sang tiếng Trung hiện đại:

衣架yījià

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc:mưa móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc:móc câu
móc:mưa móc
móc:sương móc, hạt móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
móc áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móc áo Tìm thêm nội dung cho: móc áo