Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 森然 trong tiếng Trung hiện đại:
[sēnrán] 1. sừng sững; dày đặc; um tùm。形容繁密直立。
林木森然。
rừng cây rậm rạp sừng sững.
2. uy nghiêm đáng sợ。形容森严可畏。
林木森然。
rừng cây rậm rạp sừng sững.
2. uy nghiêm đáng sợ。形容森严可畏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 森
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dúm | 森: | dúm dó; một dúm muối |
| dụm | 森: | dành dụm |
| râm | 森: | râm mát |
| sum | 森: | sum họp |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sùm | 森: | sùm sề |
| xum | 森: | xum xuê, xum vầy |
| xùm | 森: | um xùm |
| xúm | 森: | xúm quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 森然 Tìm thêm nội dung cho: 森然
