Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 江湖医生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江湖医生:
Nghĩa của 江湖医生 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānghú yīshēng] 1. lang băm; giả danh thầy thuốc。假称有医学知识的人。
2. bán thuốc dạo; bán thuốc rong。卖药的流动小贩。
2. bán thuốc dạo; bán thuốc rong。卖药的流动小贩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 医
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 江湖医生 Tìm thêm nội dung cho: 江湖医生
