Từ: 江湖医生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江湖医生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江湖医生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghú yīshēng] 1. lang băm; giả danh thầy thuốc。假称有医学知识的人。
2. bán thuốc dạo; bán thuốc rong。卖药的流动小贩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
江湖医生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江湖医生 Tìm thêm nội dung cho: 江湖医生